Cách ghép chữ thái lan

      143

Tiếng Thái có 44phụ âm, cộng thêm 9nguyên âmđược viết theo 14 cách khác nhau. 16 trong số 44 phụ âm là thực ra không cần thiết vì chỉ có 28 phụ âm là cơ bản, còn lại là cácphụ âm ghép. Ngoài ra còn có 4dấu thanh(mái ệc, mái thô, mái tri, mái chặt-ta-wa), thanh bằng không có dấu và 28 dấu nguyên âm. Các văn bản tiếng Thái được đọc từ trái qua phải, và giữa các từ trong cùng một câu thì không chừa khoảng cách, điều này chác chắn gây nhiều khó khăn cho những người mới đầu học tiếng Thái.

Bạn đang xem: Cách ghép chữ thái lan

*

Qui tắc học tiếng Thái Lan

Phụ âm

Trong tiếng Thái có 44 phụ âm tạo thành 20 giọng phụ âm. Trong các phụ âm sau đây, vần đầu tiên để chỉ dạng thức của phụ âm (thường đi với chữ nguyêṇ âm‘o’ ), va chữ đi sau vần là tên để nhận dạng phụ âm đó. Các 44 phụ âm này được chia làm 3 lớp:Cao,TrungvaThấp, để biểu thị cho cách đọc khi đi với các dấu. Trong 44 phụ âm, có 2 phụ âm không còn dùng nữa là:

Chữ TháiChuyển tựIPANhómTrướcSauTrướcSau
khkkcao
ch-tɕʰ-cao
thttcao
thttcao
ph--cao
f-f-cao
ststcao
ststcao
ststcao
h-h-cao
khkkthấp
khkkthấp
khkkthấp
ngngŋŋthấp
chttɕʰtthấp
ststthấp
ch-tɕʰ-thấp
ynjnthấp
thttthấp
thttthấp
nnnnthấp
thttthấp
thttthấp
nnnnthấp
phppthấp
fpfpthấp
phppthấp
mmmmthấp
yyjjthấp
rnrnthấp
lnlnthấp
wwwwthấp
lnlnthấp
h-h-thấp
kkkktrung
chtttrung
dtdttrung
tttttrung
dtdttrung
tttttrung
bpbptrung
pppptrung
*-ʔ-trung

Nguyên âm

Trong tiếng Thái có 32 nguyên âm tạo thành 9 giọng nguyên âm ngắn, 9 giọng nguyên âm dài, 3hợp âm. Trong ngôn ngữ Thái nguyên âm không bao giờ đứng đầu câu. Nguyên âm có thể được viết trên, dưới, trước và sau các phụ âm. Cácnguyên âm kép(gọi chung cho những nguyên âm có 2 ký tự trở lên) có thể ở hai bên của phụ âm. Sau đây là bản thứ tự của các nguyên âm trong tiếng Thái.

Nguyên âm képTrướcSauunroundedunroundedroundedngắndàingắndàingắndàiNguyên âm ghép trên -dướiNguyên âm ghép đầu-cuốiNguyên âm ghép mở giữa -Nguyên âm ghép - một phần
/i/-ิ/iː/-ี/ɯ/-ึ/ɯː/-ื/u/-ุ/uː/-ู
/e/เ-ะ/eː/เ-/ɤ/เ-อะ/ɤː/เ-อ/o/โ-ะ/oː/โ-
/ɛ/แ-ะ/ɛː/แ-/ɔ/เ-าะ/ɔː/-อ
/a/-ะ, -ั/aː/-า
9 nguyên âm ngắn và 9 nguyên âm dàiNguyên âm dàiNguyên âm ngắnThaiIPAGlossThai scriptIPAGloss
–า/aː//fǎːn/Đọc là A–ะ/a//fǎn/Đọc là Ạ
–ี/iː//krìːt/–ิ/i//krìt/"dagger"
–ู/uː//sùːt/"to inhale"–ุ/u//sùt/"rearmost"
เ–/eː//ʔēːn/"to recline"เ–ะ/e//ʔēn/"ligament"
แ–/ɛː//pʰɛ́ː/"to be defeated"แ–ะ/ɛ//pʰɛ́ʔ/"goat"
–ื/ɯː//kʰlɯ̂ːn/"wave"–ึ/ɯ//kʰɯ̂n/"to go up"
เ–อ/ɤː//dɤ̄ːn/"to walk"เ–อะ/ɤ//ŋɤ̄n/"silver"
โ–/oː//kʰôːn/"to fell"โ–ะ/o//kʰôn/"thick (soup)"
–อ/ɔː//klɔːŋ/"drum"เ–าะ/ɔ//klɔ̀ŋ/"box"
Các nguyên âm có nghĩa tương đồngDàiNgắnThaiIPAThaiIPA
–าย/aːj/ไ–*, ใ–*, ไ–ย/aj/
–าว/aːw/เ–า*/aw/
เ–ีย/iːa/เ–ียะ/ia/
–ิว/iw/
–ัว/uːa/–ัวะ/ua/
–ูย/uːj/–ุย/uj/
เ–ว/eːw/เ–็ว/ew/
แ–ว/ɛːw/
เ–ือ/ɯːa/
เ–ย/ɤːj/
–อย/ɔːj/
โ–ย/oːj/
3 hợp âm của nguyên âmThaiIPA
เ–ียว/iow/
–วย/uɛj/
เ–ือย/ɯɛj/

Đại từ nhân xưng

TừRTGSIPANgữ nghĩa
ผมphomTôi ( dùng cho nam)
ดิฉันdichan)Tôi (dùng cho nữ)
ฉันchanNgôi thứ 3 ( dùng được cho cả nam và nữ )
คุณkhunBạn
ท่านthaanNgài ( quý ngài - từ trang trọng)
เธอthoeCô ấy- anh ấy ( số ít)
เราraoChúng tôi, chúng ta
เขาkhaocô ấy, anh ấy( dùng cho số ít và số nhiều)
มันmannó( dùng cho vật)
พวกเขาphuak khaoHọ
พี่phiChị gái, anh trai ( thường kèm thêm từ khác hay đứng một mình)
น้องnongEm ( người lớn gọi người nhỏ tuổi hơn mình, dùng cho cả nam và nữ)
ลูกพี่ ลูกน้องluk phi luk nongCon ( dùng cho nam và nữ )

Từ đệm

Từ đệm là từ biểu lộ cảm xúc, được dùng để biểu lộcảm xúchay làm cho câu nói nhẹ nhàng hơn và cóngữ điệuhơn.

Cáctừ đệmthông dụng nhất là:

TừRTGSIPANgữ nghĩa
จ๊ะchatạm dịch:dạ,vâng ạ.

Xem thêm: Cách Trồng Hạt Đậu Thần Kỳ, Trồng Hạt Đậu Thần Kì Làm Quà Tặng Cực Đáng Yêu

จ้ะ, จ้า or จ๋าchatạm dịchhả,.
ละ or ล่ะlatạm dịch:nhé.
สิsiTạm dịchkìa,kia kìa.
นะnanâng cảm xúc câu.

{fcomment}