GIÁ TRÁI CÂY NGÀY HÔM NAY

      82

Giá sản phẩm nông nghiệp – Cập nhật báo giá sản phẩm nông nghiệp hôm nay

Giá nông sản – Cập nhật báo giá sản phẩm nông nghiệp hôm nay, giá thành Thị Trường nông sản tại tphcm, hà nội, giá chỉ nông sản chợ mối manh thủ đức, giá nông sản trực đường..

*
Giá nông sản

Cập nhật giá bán sản phẩm nông nghiệp chợ dắt mối thủ đức

STTTên sản phẩmGiá cả Thị Trường (VNĐ/kg)
IRau lá, củ quả
1Cải thảo11.000
2Xà lách búp9.000
3Cải bắp tròn14.000
4Cải ngọt9.000
5Cải bẹ xanh18.000
6Rau muống nước24.000
7Rau muống hạt11.000
8Cải thìa7.000
9Rau quế12.000
10Bầu5.000
11Su su7.000
12Khoách lang bí9.000
13Cà chua6.000
14Bông cải xanh17.000
15Cà rốt21.000
16Củ cải trắng5.000
17Su hào12.000
18Đậu hà lan65.000
19Đậu côve sầu trắng18.000
20Khoai tây hồng28.000
21Bí đỏ12.000
22Bí xanh6.000
23Khổ qua12.000
24Dưa leo11.000
25Đậu bắp18.000
26Cà tím11.000
27Ớt cay Batri65.000
28Chanh hao giấy28.000
29Tỏi85.000
30Hành lá (hành hương)21.000
31Nlô rí18.000
32Rau dền9.000
IITrái cây
1Cam sành13.000
2Cam xoàn28.000
3Quýt đường35.000
4Quýt tiều30.000
5Bưởi domain authority xanh18.000
6Bưởi năm roi18.000
7Xoài Đài LoanKhông có hàng
8Xoài mèo Hòa Lộc130.000
9Xoài ghép18.000
10Xoài cát chu13.000
12Dưa hấu dài đỏ43.000
13Dưa hấu sọc11.000
15Thanh khô Long Bình Thuận27.000
16Tkhô nóng Long Long AnKhông có hàng
17Đu đủ18.000
18Chôm chôm thái45.000
19Chôm chôm nhãn28.000
20Mãng cầu trònKhông có hàng
21Nhãn huếKhông tất cả hàng
22Nhãn xuồng43.000
23Lồng mứtKhông gồm hàng

Bảng giá nông sản chợ mối manh Bình Điền

STTA/ NGÀNH HÀNG THỦY HẢI SẢN TƯƠI: đồng/kg
Cá biển:đồng/kg
1Cá thu (R.Giá – Phường.Quốc)145.000
2Cá ngân (R.Giá – S.Trăng)70.000
3Cá cngóc ngách (K.Giang – S.Trăng)90.000
4Cá đổng (K.Giang-S.Trăng)72.000
5Cá nục (T.Giang – V.Tàu)60.000
6Tệ Bạc má (S.trăng – V.Tàu)75.000
7Cá bớp ( M.Hải – K.Giang)240.000
8Cá khoảng (Đà lạt – Sapa)Không gồm hàng
Tdiệt hải sản khác :
1Tôm sú sinh sống (Bến Tre)360.000
2Mực ống (K.Giang-P..Quốc)250.000
3Mực lá (K.Giang-P..Quốc)250.000
4Bạch tuộc (V.tàu – R.Giá)170.000
5Tôm thẻ (Khánh Hòa)265.000
6Tôm càng (B.Tre – S.Trăng)280.000
7Ghẹ (Vũng Tàu)350.000
Cá nhập vào :
1Cá nục bông (Nhật)43.000
2Cá hồi (Nauy – Chi lê)215.000
3Đầu hồi (Đài loan)60.000
4Mực ống-lá(NK Đài loan)100.000
Cá Đồng:
1Cá điêu hồng (V.Long-CT-ĐN)48.000
2Cá hụ (C.Thơ-A.Giang)65.000
3Cá trê lai (C.Thơ)28.000
4Cá tra (V.Long – C.Thơ)35.000
5Cá basa (A.Giang-C.Thơ)50.000
6Cá rô (Trị An – Đ.Tháp)38.000
7Cá lóc (A.Giang-Đ.Tháp)65.000
8Cá kèo (C.Thơ-B.Liêu)70.000
9Cá thát lát (T.Ninh-B.Liêu)150.000
Ếch(N.Bè-C.Thơ-Đ.Tháp-L.An)50.000
Lươn ( AG-C.Thơ-T.Ninh-HCM)225.000
Hải sản prúc :
1Nghêu (Hà Nội)40.000
2Nghêu (G.Công-C.Giờ-B.Tre)55.000
3Sò lông (Bình Thuận)90.000
4Sò tiết (Cà Mau – Hà Tiên)180.000
5Ốc hương (N.Trang – P..Thiết)480.000
6Ốc bươu (L.Xuyêm)60.000
7Chem chnghiền (Cà Mau)45.000
B/ NGÀNH HÀNG THỦY HẢI SẢN KHÔ:
1Tôm khô (Kiên Giang)
2Mực khô (Kiên Giang)1,065.000
3Khô cá sặc (An Giang)1,000.000
4Khô cá tra (An Giang)310.000
5Khô cá đù (Kiên Giang)1đôi mươi.000
6Khô cá non (Kiên Giang)125.000
7Khô con các lóc (Đ.Tháp – A.Giang)280.000
8Khô cá khoai vệ (Cà Mau)130.000
9Khô cá đao, đường (K.Giang)340.000
10Mắm cá thu (Kiên Giang)270.000
11Mắm cá chét (Kiên Giang)250.000
12Mắm ruốc (Vũng Tàu)175.000
13Mắm cá sặc (An Giang)55.000
14Lạp xưởng (Tp.HCM)50.000
C/ NGÀNH HÀNG RAU – CỦ – QUẢ:
Trái cây:
1Bom (Trung Quốc)Không tất cả hàng
2Nho (Trung Quốc)Không bao gồm hàng
3Nho (Mỹ)35.000
4Me (Thái lan)50.000
5Tkhô nóng long (L.An-P..Thiết)160.000
6Mãng cầu (Tây Ninh)25.000
7Bưởi (Vĩnh Long)15.000
8Bưởi (B.Tre)25.000
9Bơ (Đ.Lạt)đôi mươi.000
10Mãng cầu xiêm (T.Giang)35.000
11Bòn bon (Thái Lan)30.000
12Xoài cát (Đồng Tháp)45.000
13Hồng (T.Quốc)30.000
14Nhãn (T.Giang)20.000
C/ NGÀNH HÀNG RAU – CỦ – QUẢ:
1Sầu riêng (Miền tây)15.000
2Quýt (Lai vung)14.000
3Dưa hấu (Long An )40.000
4Hồng (Đ.Lạt)25.000
5Chôm chôm (T.Giang)40.000
6Thơm (T.Giang)Không tất cả hàng
7Cam sành (Hậu Giang)Không bao gồm hàng
8Mận (T.Giang)Không gồm hàng
Củ quả:
1Bắp cải (Đà lạt)đôi mươi.000
2Cải thảo (Đà lạt)22.000
3Củ cải trắng(Đ.Lạt-Phường.Rang-Đ.Nông15.000
4Bông cải trắng (Trung Quốc)8.000
5Khổ qua (L.An-T.Ninh-T.Giang-CT20.000
6Dưa leo (L.An-T.Ninh-T.Giang-CT)8.000
7Đậu que (Đà lạt)34.000
8Cà chua (Đ.Lạt-Phường.Rang-Đ.Nông)10.000
9Cà rốt (Đà lạt)35.000
10Cà rốt (Trung Quốc)10.000
11Khoai phong tây (Đà lạt)45.000
12Khoai phong tây (Trung Quốc)Đồng/kg
Rau lá:
1Cải rổ (B.Liêu-C.Thơ )12.000
2Cải ngọt (Tiền Giang-L.An-Đ.Nai )10.000
3Cải xanh (Tiền Giang-L.An-Đ.Nai )15.000
4Xà lách búp (Đà Lạt)12.000
5Xà lách xoong (L.An-Đ.lạt-C.Thơ)30.000
6Xà lách gai (Đ.lạt)10.000
7Rau muống (Củ chi-L.An-T.Gian8.000
8Nấm rơm white (Đ.Tháp-Tr.Vinh65.000
9Nnóng những một số loại (Trung Quốc)80.000
Gia vị:
1Củ hành Trắng (Trung Quốc).
2Củ hành Trắng (Đà lạt)15.000
3Củ hành đỏ (Vĩnh châu)25.000
4Ớt hiểm (Tiền Giang- L.An)75.000
5Chanh khô (Bến Tre)90.000
6Củ hành tím (Trung Quốc)15.000
7Tỏi (Hà Nội)30.000
8Tỏi (Trung Quốc)60.000
Gừng (B.Liêu, L.An, BMT)27.000
9Gừng (Trung Quốc)32.000
D/ NGÀNH HÀNG SÚC SẢN – GIA CẦM: Đồng/kg
1Đùi kê (nhập khẩu)Không tất cả hàng
2Cánh kê (nhập khẩu)38.000
3Bẹ kê (nhập khẩu)55.000
4Chân kê (nhập khẩu)20.000
5Đùi con kê nóng42.000
6Cánh con gà nóng60.000
7Bẹ con gà nóng45.000
8Chân kê nóng30.000
9Gà tam hoàng nguim con55.000
10Gà công nghiệp nguyên ổn con45.000
11Vịt nguyên ổn con40.000
12Heo làm thịt (L.An – Bình Chánh)50.000
13Heo nái (L.An – Bình Chánh)90.000
14Đùi55.000
15Cốc lết72.000
16Ba rọi80.000
17Vai80.000
18Giò sau – Giò trước105.000
19Nạc75.000
20Sườn non65.000

Bảng giá chỉ sản phẩm nông nghiệp chợ tân phú trung củ chi

SttMặt hàngGiá (đ/kg)
IBảng giá chỉ Rau củ quả
1Cải thảo16.000
2Xà lách búp22.000
3Cải bắp tròn16.000
4Cải ngọt16.000
5Cải bẹ xanh15.000
6Rau muống nước8.000
7Rau muống hạt18.000
8Cải thìa20.000
9Rau quế30.000
10Bầu12.000
11Su su11.000
12Khoai vệ lang bí15.000
13Cà chua15.000
14Bông cải xanh33.000
15Cà rốt17.000
16Củ cải trắng10.000
17Su hào14.000
18Đậu hà lan85.000
19Đậu cô ve trắng85.000
20Khoai vệ tây hồngtrăng tròn.000
21Bí đỏ21.000
22Bí xanh18.000
23Khổ qua18.000
24Dưa leotrăng tròn.000
25Đậu bắp30.000
26Cà tím18.000
27Ớt cay75.000
28Ckhô hanh giấy18.000
29Tỏi70.000
30Hành lá ( hành hương)22.000
31Nđụn rí45.000
32Ớt hiểm130.000
IIBảng giá chỉ Trái cây các loại
1Cam sànhđôi mươi.000
2Quýt đường45.000
3Bưởi domain authority xanh45.000
4Bưởi năm roi30.000
5Xoài Đài Loan45.000
6Xoài cat Hòa Lộckhông tồn tại hàng
7Xoài mèo chukhông có hàng
8Dưa hấu nhiều năm đỏ14.000
9Thanh khô Long Bình Thuận25.000
10Đu đủ15.000
13Mãng cầu tròn60.000
14Nhãn xuồngkhông có hàng
15Sầu riêng rẽ khổ quakhông có hàng
16Sầu riêng rẽ Ri 6không có hàng
IIISẢN PHẨM KHÁC
1Trứng gà (vĩ 10 cái)26.000
2Trứng vịt (vĩ 10 cái)29.000
3Thịt heo đùi110.000
4Thịt heo nạc110.000
5Thịt nạc đùi bò240.000
6Thịt nạc thăn uống bò260.000
7Gạo một bụi19.000
8Gạo thiếu nữ thơm chợ Đàotrăng tròn.000
9Gạo Tài Nguyên20.000
10Gạo Đài Loan20.000
11Gạo Tẻ thường15.000
12Gạo Thơm Thái18.000