HAI NGỌN ĐÈN S1 VÀ S2 ĐẶT CÁCH NHAU 16CM

      76
Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

Hai ngọn đèn S 1 và S 2 đặt cách nhau 16 (cm) trên trục chính của thấu kính có tiêu cự là f = 6 (cm). ảnh tạo bởi thấu kính của S 1 và S 2 trùng nhau tại S’. Khoảng cách từ S’ tới thấu kính là:

A.

Bạn đang xem: Hai ngọn đèn s1 và s2 đặt cách nhau 16cm

12 (cm).

B.6,4 (cm).

C. 5,6 (cm).

D.4,8 (cm).


*

Chọn A

Hướng dẫn: Giải hệ phương trình:

1 f = 1 d 1 + 1 d 1 " 1 f = 1 d 2 + 1 d 2 " d 1 + d 2 = 16 ( c m ) d 1 " = − d 2 "

Ta được d 1 = 12 (cm) hoặc d 1 = 4 (cm) tức là một trong hai ngọn đèn này cách thấu kính 4 (cm) thì ngọn đèn kia cách thấu kính 12 (cm). Từ đó tính d 1 " = 12 (cm), ảnh S’ của hai ngọn đèn nằm cách thấu kính 12 (cm).



Hai ngọn đèn S 1 và S 2 (coi như các điểm sáng) đặt cách nhau 16cm trên trục chính của thấu kính có tiêu cự 6cm. Ảnh tạo bởi thấu kính của S 1 và S 2 trùng nhau tạo S’ (hình VII.1). Khoảng cách từ S’ tới thấu kính là

*

A. 12cm

B. 6,4cm

C. 5,6cm

D. 4,8cm


Hai ngọn đèn S 1 v à S 2 (coi như các điểm sáng) đặt cách nhau 16cm trên trục chính của thấu kính có tiêu cự 6cm. Ảnh tạo bởi thấu kính của S 1 v à S 2 trùng nhau tạo S’ (hình vẽ). Khoảng cách từ S’ tới thấu kính là

*

A. 12cm

B. 6,4cm

C. 5,6cm

D. 4,8cm


Một thấu kính phẳng - lõm làm bằng thủy tinh có tiêu cự f 1 = - 20 c m . Thấu kính được đặt sao cho trục chính thẳng đứng, mặt lõm hướng lên trên. Một điểm sáng S nằm trên trục chính và cách thấu kính một đoạn d (hình vẽ).

a) Ảnh S"của S tạo bởi thấu kính cách thấu kính 12 cm. Tính d.

b) Giữ nguyên S và cố định thấu kính. Đổ một chất lỏng trong suốt vào mặt lõm. Bây giờ ảnh S"của S là ảnh ảo và cách thấu kính 20 cm. Tính tiêu cự f 2 của thấu kính chất lỏng phẳng - lồi.

*


Một thấu kính phẳng - lõm làm bằng thủy tinh có tiêu cự f1=-20 cm. Thấu kính được đặt sao cho trục chính thẳng đứng, mặt lõm hướng lên trên. Một điểm sáng S nằm trên trục chính và cách thấu kính một đoạn d (hình vẽ).

a) Ảnh S" của S tạo bởi thấu kính cách thấu kính 12 cm. Tính d.

b) Giữ nguyên S và cố định thấu kính. Đổ một chất lỏng trong suốt vào mặt lõm. Bây giờ ảnh của S là ảnh ảo và cách thấu kính 20 cm. Tính tiêu cự f2 của thấu kính chất lỏng phẳng - lồi

*


Điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, cách thấu kính 30 cm. Ảnh S" của S cho bởi thấu kính này cách thấu kính là:

A.60 cm.

B. 30 cm.

Xem thêm: 99+ Cap Hay Về Tình Yêu Đẹp, Buồn, Ngọt Ngào, Lãng Mạn, Câu Nói Hay Về Tình Yêu Đẹp, Stt Về Tình Yêu Đẹp

C. 20 cm.

D. 80 cm.


Trên hình vẽ, xy là trục chính của thấu kính hội tụ (tiêu cự f), I là điểm trên trục chính cách quang tâm một khoảng 2f, S’ là ảnh thật S của điểm sáng S cho bởi thấu kính. Biết các khoảng cách SI = 24 cm, SS’ = 64 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

*

A. 7,6 cm hoặc 12 cm.

B. 20 cm hoặc 31,6 cm.

C. 15 cm hoặc 7,6 cm.

D. 12 cm hoặc 18 cm.


Đặt điểm sáng S trên trục chính ∆ của thấu kính hội tụ, một màn chắn vuông góc với ∆ ; điểm sáng S và màn M luôn cố định và cách nhau một khoảng L = 45 cm. Thấu kính có tiêu cự f = 20 cm và có bán kính đường rìa r = OP = OQ = 4 cm (O là quang tâm, P, Q là các điểm mép thấu kính), thấu kính có thể di chuyển trong khoảng từ S đến màn M (hình vẽ).

1/ Ban đầu thấu kính cách S một khoảng d = 20 cm, trên màn M quan sát được một vệt sáng tròn do chùm ló tạo ra. Tính bán kính vệt sáng.

*

A. 4 cm

B. 8 cm

C. 3 cm

D. 5 cm


Lớp 11 Vật lý
1
0

Điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ cách quang tâm 30 cm, tạo ảnh S"Biết tiêu cự của thấu kính là 10 cm. Cố định S, di chuyển thấu kính lại gần S một đoạn 15 cm (trong quá trình di chuyển trục chính của thấu kính không đổi). Quãng đường di chuyển của ảnh S"trong quá trình trên là:

A.20cm.

B. 10cm.

C. 15cm.

D. 0cm.


Lớp 11 Vật lý
1
0

Một thấu kính phân kì mỏng có tiêu cự f. Một điểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính cách thấu kính 15 cm. Dịch vật lại gần thấu kính một khoảng a = 5 cm thì thấy ảnh dịch chuyển đi một khoảng b = 1,5 cm. Tiêu cự f của thấu kính là

A. -10 cm

B. -12 cm

C. -15 cm

D. -18 cm


Lớp 11 Vật lý
1
0

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN


Loading...

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN