Quy Cách Sắt La

      107

Bạn muốn mua thép la nhưng chưa biết mua ở đâu rẻ, đảm bảo chất lượng. Bạn cần báo giá thép la đen, mạ kẽm, nhúng nóng mới nhất. Bạn cần tư vấn về sản phẩm thép la. Hãy liên hệ ngay với công ty chúng tôi hoặc xem chi tiết thông tin dưới đây


Bạn đang xem: Quy cách sắt la

Báo giá thép la mới nhất

Báo giá thép la mới nhất mà Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp dưới đây bao gồm: giá thép la mạ kẽm, giá thép la nhúng nóng, quy cách độ dày trọng lương như bảng đề cập, nếu cần quy cách khác, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi

Bảng giá thép la mạ kẽm, nhúng nóng

QUY CÁCH ĐỘ DÀY  CHIỀU DÀI  ĐƠN GIÁ 
 MẠ KẼM NHÚNG KẼM 
La 25 4.00  3m  57,500  70,500 
La 30 4.00  3m  69,500  85,000 
La 40 4.00  3m  92,500  113,000 
La 40 5.00  3m  115,500  141,500 
La 45 4.00  3m  104,000  127,000 
La 45 5.00  3m  130,000  159,000 
La 50 4.00  3m  115,500  141,500 
La 50 5.00  3m  144,500  177,000 
La 60 4.00  3m  138,500  169,500 
La 60 5.00  3m  173,000  212,000 
La 75 4.00  3m  173,000  212,000 
La 75 5.00  3m  216,500  265,000 
La 80 4.00  3m  184,500  226,500 
La 80 5.00  3m  231,000  283,000 

READ: Thay Đổi Kích Thước Đối Tượng Trong Illustrator, Đã Tìm Ra Cách

Bảng giá thép la cán nóng

Quy cách( Rộng x dày ) Chiều dài (m/cây)Bazem(kg/m)Đơn giáHàng cán nóngĐơn giáHàng cắt bản mã
Lập là10 x 1,53m – 6m0.1512.800
Lập là20 x 2 3m – 6m0.3112.800
Lập là30 x 33m – 6m0.7113,00015.000
Lập là40 x 43m – 6m1.2813.50015.000
Lập là50 x 53m – 6m2.013.50015.000
Lập là60 x 63 m2.915.000
Lập là70 x 73 m3.915.000
Lập là80 x 83 m5.0315.000
Lập là90 x 93 m6.415.000
Lập là100 x 103 m7.915.000
 Thép Nẹp 120×103 m9.415.000
 Thép Nẹp 150 x 103 m 11.815.000

Lưu ý giá thép la trên

Giá thép la trên đã bao gồm 10% VATMiễn phí vận chuyển trong thành phốHàng mới 100%, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy

Thép la là gì

Thép La hay còn gọi là Thép Dẹp, là loại thép định hình được sản xuất từ nguyên liệu thép dạng băng, cuộn hoặc tole sẽ qua hệ thống cán phẳng bo cạnh và chặt qui cách theo yêu cầu.. Thép La thường có dạng dẹp.

Đang xem: Kích thước sắt la

Nguyên liệu thép chủ yếu nhập khẩu từ các nước như: Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

*

Thép la mạ kẽm

Quy cách trọng lượng thép la

Thép La thường có các kích thước 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 25, 28, 30, 35, 40, 45, 50….Độ dày: 1ly (1 mm), 1,2ly, 1,5ly, 2ly, 2,3ly, 2,5ly, 3ly, 3,5ly, 4ly, 5ly, 6ly…vv…

QUY CÁCH

(mm)

ĐỘ DÀY (mm)
1.72.02.22.53.04.05.06.08.0
140.190.220.240.270.330.40
160.270.310.370.50
180.310.350.420.56
200.340.390.470.63
250.360.400.490.580.780.981.17
300.440.480.590.700.941.171.41
400.780.941.251.571.882.50
500.981.171.571.962.353.14
601.141.882.352.823.76
Nếu có nhu cầu mua thép la hoặc tham khảo báo giá thép la mới nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua thông tin sau:

Công Ty Thép Mạnh Tiến Phát


Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Khoá Messenger Trên Iphone, Please Wait

Post navigation


Previous: Cách Xem Người Mình Theo Dõi Trên Facebook Bằng Iphone, Cách Xem Người Mình Đang Theo Dõi Trên Facebook
Next: Mua Thuốc Nhuộm Tóc Ở Hà Nội, Mua Thuốc Nhuộm Tóc Ở Đâu Tốt